Cập nhật 05:00 | Dữ liệu mới nhất: 2026-04-28, 2026-04-29
Đánh giá nhanh theo từng thị trường và nhóm tài sản
Bố cục 2 trang: bìa kèm thị trường thế giới và trang hàng hóa. Màu sắc thể hiện trạng thái tích cực, trung tính, tiêu cực hoặc cần kiểm tra. Mỹ chỉ gồm S&P 500, Nasdaq Composite và Dow Jones.
Tổng quan nhanh
Tích cực hơn ở Mỹ, Kim loại công nghiệp, Năng lượng; áp lực nằm tại Châu Âu, Kim loại quý; các nhóm còn lại phân hóa.
↗ Tích cực
4 nhóm- ↗ Mỹnghiêng tích cực; 2/3 tài sản tích cực, 0/3 tài sản tiêu cực.
- ↗ Kim loại công nghiệpnghiêng tích cực; 1/3 tài sản tích cực, 0/3 tài sản tiêu cực.
- ↗ Năng lượngnghiêng tích cực; 3/5 tài sản tích cực, 0/5 tài sản tiêu cực.
- ↗ Nông nghiệp và lương thựcnghiêng tích cực; 6/7 tài sản tích cực, 0/7 tài sản tiêu cực.
→ Trung tính
2 nhóm- → Châu Áphân hóa; 1/5 tài sản tích cực, 0/5 tài sản tiêu cực.
- → Tỷ giá và USDphân hóa; 0/1 tài sản tích cực, 0/1 tài sản tiêu cực.
↘ Tiêu cực
2 nhóm- ↘ Châu Âunghiêng tiêu cực; 0/5 tài sản tích cực, 3/5 tài sản tiêu cực.
- ↘ Kim loại quýnghiêng tiêu cực; 0/4 tài sản tích cực, 4/4 tài sản tiêu cực.
Châu Á
Trung tính
phân hóa; 1/5 tài sản tích cực, 0/5 tài sản tiêu cực.
Châu Âu
Tiêu cực
nghiêng tiêu cực; 0/5 tài sản tích cực, 3/5 tài sản tiêu cực.
Mỹ
Tích cực
nghiêng tích cực; 2/3 tài sản tích cực, 0/3 tài sản tiêu cực.
Kim loại quý
Tiêu cực
nghiêng tiêu cực; 0/4 tài sản tích cực, 4/4 tài sản tiêu cực.
Kim loại công nghiệp
Tích cực
nghiêng tích cực; 1/3 tài sản tích cực, 0/3 tài sản tiêu cực.
Năng lượng
Tích cực
nghiêng tích cực; 3/5 tài sản tích cực, 0/5 tài sản tiêu cực.
Nông nghiệp và lương thực
Tích cực
nghiêng tích cực; 6/7 tài sản tích cực, 0/7 tài sản tiêu cực.
Tài sản số
Cần kiểm tra
Chưa đủ dữ liệu sạch để đánh giá.
Châu Á
phân hóa; 1/5 tài sản tích cực, 0/5 tài sản tiêu cực.
Trung tính
| Chỉ số | 1 ngày | 5 ngày | 20 ngày | RSI | TT | Nhận định |
Nhật Bản - Nikkei 225 ^N225 | 2026-04-28 |
-1.02% |
+0.96% |
+17.34% |
63.32 |
Trung tính |
Trung tính: nghiêng tích cực nhưng chưa bứt tốc. |
Hồng Kông - Hang Seng ^HSI | 2026-04-29 |
+1.13% |
-0.74% |
+4.08% |
51.76 |
Trung tính |
Trung tính: đang điều chỉnh, nền trung hạn chưa gãy rõ. |
Trung Quốc - CSI 300 000300.SS | 2026-04-29 |
+0.19% |
-0.67% |
+7.13% |
61.08 |
Trung tính |
Trung tính: đang điều chỉnh, nền trung hạn chưa gãy rõ. |
Hàn Quốc - KOSPI ^KS11 | 2026-04-29 |
-0.03% |
+3.44% |
+21.17% |
71.23 |
Tích cực |
Tích cực: đà tăng rõ, giá vẫn nằm trên MA20. |
Ấn Độ - Nifty 50 ^NSEI | 2026-04-28 |
-0.40% |
-2.36% |
+2.96% |
50.49 |
Trung tính |
Trung tính: đang điều chỉnh, nền trung hạn chưa gãy rõ. |
Châu Âu
nghiêng tiêu cực; 0/5 tài sản tích cực, 3/5 tài sản tiêu cực.
Tiêu cực
| Chỉ số | 1 ngày | 5 ngày | 20 ngày | RSI | TT | Nhận định |
Đức - DAX ^GDAXI | 2026-04-28 |
-0.27% |
-1.04% |
+7.70% |
52.64 |
Trung tính |
Trung tính: đang điều chỉnh, nền trung hạn chưa gãy rõ. |
Pháp - CAC 40 ^FCHI | 2026-04-28 |
-0.46% |
-1.60% |
+5.22% |
48.10 |
Tiêu cực |
Tiêu cực: đang điều chỉnh, nền trung hạn chưa gãy rõ. |
Anh - FTSE 100 ^FTSE | 2026-04-28 |
+0.11% |
-1.57% |
+3.67% |
44.99 |
Tiêu cực |
Tiêu cực: đang điều chỉnh, nền trung hạn chưa gãy rõ. |
Ý - FTSE MIB FTSEMIB.MI | 2026-04-28 |
+0.77% |
+0.29% |
+10.74% |
62.04 |
Trung tính |
Trung tính: nghiêng tích cực nhưng chưa bứt tốc. |
Tây Ban Nha - IBEX 35 ^IBEX | 2026-04-28 |
+0.46% |
-2.03% |
+5.79% |
49.89 |
Tiêu cực |
Tiêu cực: đà giảm ngắn hạn cần theo dõi. |
Mỹ
nghiêng tích cực; 2/3 tài sản tích cực, 0/3 tài sản tiêu cực.
Tích cực
| Chỉ số | 1 ngày | 5 ngày | 20 ngày | RSI | TT | Nhận định |
Mỹ - S&P 500 ^GSPC | 2026-04-28 |
-0.49% |
+1.06% |
+12.53% |
66.88 |
Tích cực |
Tích cực: nghiêng tích cực nhưng chưa bứt tốc. |
Mỹ - Nasdaq Composite ^IXIC | 2026-04-28 |
-0.90% |
+1.66% |
+18.61% |
68.18 |
Tích cực |
Tích cực: nghiêng tích cực nhưng chưa bứt tốc. |
Mỹ - Dow Jones ^DJI | 2026-04-28 |
-0.05% |
-0.02% |
+8.68% |
61.93 |
Trung tính |
Trung tính: đang điều chỉnh, nền trung hạn chưa gãy rõ. |
Nhận định thị trường thế giới
Bức tranh cổ phiếu toàn cầu đang nghiêng về phân hóa. Mỹ là điểm tựa chính khi nghiêng tích cực; 2/3 tài sản tích cực, 0/3 tài sản tiêu cực.; châu Âu yếu hơn với nghiêng tiêu cực; 0/5 tài sản tích cực, 3/5 tài sản tiêu cực.; châu Á cần thêm xác nhận vì phân hóa; 1/5 tài sản tích cực, 0/5 tài sản tiêu cực.. Ưu tiên đọc từng chỉ số đại diện thay vì dùng một mức trung bình chung.